Cao su chống va đập cửa

Từ: 禁地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấm địa
Vùng đất cấm, người vô phận sự không được tùy tiện ra vào.
◎Như:
quân sự cấm địa
地.

Nghĩa của 禁地 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìndì] cấm địa; khu cấm; đất cấm。禁止一般人去的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
禁地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁地 Tìm thêm nội dung cho: 禁地