Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 禁得起 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁得起:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 禁得起 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnde·qǐ] chịu nổi; chịu được; chịu đựng được。承受得住(多用于人)。
青年人要禁得起艰苦环境的考验。
thanh niên phải chịu được thử thách trong hoàn cảnh gian khổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự
禁得起 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁得起 Tìm thêm nội dung cho: 禁得起