Từ: 禁闭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁闭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 禁闭 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnbì] cấm đoán; giam; giam cầm; giam giữ; giam hãm。把犯错误的人关在屋子里让他反省,是一种处罚。
关禁闭。
giam cầm.
禁闭三天。
giam ba ngày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng
禁闭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁闭 Tìm thêm nội dung cho: 禁闭