Chữ 荥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荥, chiết tự chữ HUỲNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 荥:

荥 huỳnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 荥

荥

Chiết tự chữ 荥

Chiết tự chữ huỳnh bao gồm chữ 草 冖 水 hoặc 艸 冖 水 hoặc 艹 冖 水 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荥 cấu thành từ 3 chữ: 草, 冖, 水
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 冖 mịch
  • 水 thuỷ, thủy
  • 2. 荥 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 冖, 水
  • 艸 tháu, thảo
  • 冖 mịch
  • 水 thuỷ, thủy
  • 3. 荥 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 冖, 水
  • 艹 thảo
  • 冖 mịch
  • 水 thuỷ, thủy
  • huỳnh [huỳnh]

    U+8365, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 滎;
    Pinyin: ying2, xing2;
    Việt bính: jing4;

    荥 huỳnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 荥

    Giản thể của chữ 滎.

    Nghĩa của 荥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (滎)
    [xíng]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: HUỲNH
    Huỳnh Dương (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。荥阳。县名,在河南。
    Từ phồn thể: (滎)
    [yíng]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: HUỲNH
    Huỳnh Kinh (tên đất ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.)。荥经,地名,在四川。

    Chữ gần giống với 荥:

    兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,

    Dị thể chữ 荥

    滎,

    Chữ gần giống 荥

    萦, 颍, 氹, 氷, 冰, 澩, 沀, 颒, 水, 呇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荥 Tự hình chữ 荥 Tự hình chữ 荥 Tự hình chữ 荥

    荥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荥 Tìm thêm nội dung cho: 荥