Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 荥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荥, chiết tự chữ HUỲNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 荥:
荥
Biến thể phồn thể: 滎;
Pinyin: ying2, xing2;
Việt bính: jing4;
荥 huỳnh
Pinyin: ying2, xing2;
Việt bính: jing4;
荥 huỳnh
Nghĩa Trung Việt của từ 荥
Giản thể của chữ 滎.Nghĩa của 荥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (滎)
[xíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: HUỲNH
Huỳnh Dương (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。荥阳。县名,在河南。
Từ phồn thể: (滎)
[yíng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: HUỲNH
Huỳnh Kinh (tên đất ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.)。荥经,地名,在四川。
[xíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: HUỲNH
Huỳnh Dương (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。荥阳。县名,在河南。
Từ phồn thể: (滎)
[yíng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: HUỲNH
Huỳnh Kinh (tên đất ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.)。荥经,地名,在四川。
Chữ gần giống với 荥:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荥
滎,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 荥 Tìm thêm nội dung cho: 荥
