Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 秕子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秕子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秕子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐ·zi] hạt lép (hạt không ruột hoặc không mẩy)。空的或不饱满的子粒。
谷秕子
thóc lép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秕

bỉ:khang bỉ (lúa lép)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
秕子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秕子 Tìm thêm nội dung cho: 秕子