Từ: 称量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 称量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 称量 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēngliáng] ước lượng。测量物体的轻重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
称量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 称量 Tìm thêm nội dung cho: 称量