Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 稟受 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稟受:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bẩm thụ
Nhận được, thừa thụ.
§ Thường chỉ do tự nhiên được nhận sẵn thể tính hoặc khí chất.
◇Hoài Nam Tử 子:
Các hữu kì tự nhiên chi thế, vô bẩm thụ ư ngoại
勢, 外 (Tu vụ 務) Mỗi loài đều có cái thế tự nhiên của nó, không hề thụ nhận được từ bên ngoài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稟

bám:bám chắc
bấm:bấm ngón chân
bẩm:bẩm báo
bẳm:chằm bẳm (nhìn không rời)
bặm:bụi bặm
bụm:Bụm miệng cười
lắm:nhiều lắm; lớn lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ
稟受 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稟受 Tìm thêm nội dung cho: 稟受