Từ: 稟命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稟命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bẩm mệnh
Vâng lệnh, tiếp thụ mệnh lệnh.
§ Cũng nói là
bẩm lệnh
令.
◇Tả truyện 傳:
Bẩm mệnh tắc bất uy, chuyên mệnh tắc bất hiếu
威, 孝 (Mẫn Công nhị niên 年).

Nghĩa của 禀命 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngmìng] bẩm nhận; nhận lệnh; nhận mệnh lệnh。承受命令。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稟

bám:bám chắc
bấm:bấm ngón chân
bẩm:bẩm báo
bẳm:chằm bẳm (nhìn không rời)
bặm:bụi bặm
bụm:Bụm miệng cười
lắm:nhiều lắm; lớn lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
稟命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稟命 Tìm thêm nội dung cho: 稟命