Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 閔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閔, chiết tự chữ MẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閔:
閔
Biến thể giản thể: 闵;
Pinyin: min3, min2;
Việt bính: man5;
閔 mẫn
§ Thông mẫn 愍.
(Động) Lo lắng, ưu tâm.
◇Mạnh Tử 孟子: Tống nhân hữu mẫn kì miêu chi bất trưởng nhi yết chi giả 宋人有閔其苗之不長而揠之者 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Có người nước Tống lo cho cây lúa non của mình không lớn nên nhón cao nó lên.
(Danh) Điều lo lắng, ưu hoạn.
(Danh) Họ Mẫn.
◎Như: Mẫn Tử Khiên 閔子騫.
Pinyin: min3, min2;
Việt bính: man5;
閔 mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 閔
(Động) Thương xót.§ Thông mẫn 愍.
(Động) Lo lắng, ưu tâm.
◇Mạnh Tử 孟子: Tống nhân hữu mẫn kì miêu chi bất trưởng nhi yết chi giả 宋人有閔其苗之不長而揠之者 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Có người nước Tống lo cho cây lúa non của mình không lớn nên nhón cao nó lên.
(Danh) Điều lo lắng, ưu hoạn.
(Danh) Họ Mẫn.
◎Như: Mẫn Tử Khiên 閔子騫.
Dị thể chữ 閔
闵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閔
| mẩn | 閔: |

Tìm hình ảnh cho: 閔 Tìm thêm nội dung cho: 閔
