Từ: 稳练 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稳练:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稳练 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěnliàn] vững vàng thành thạo。沉稳熟练。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稳

ỉn:in ỉn, ủn ỉn
ổn:yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 练

luyện:tập luyện
稳练 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稳练 Tìm thêm nội dung cho: 稳练