Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cảo bổn
Bản thảo, nguyên cảo.Tên cỏ thơm.
Nghĩa của 稿本 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎoběn] bản thảo; bản nháp; bản phác thảo; bản phác hoạ。著作的底稿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿
| cảo | 稿: | cảo táng |
| khao | 稿: | khao khát |
| kháo | 稿: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 稿本 Tìm thêm nội dung cho: 稿本
