Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 稿本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稿本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稿

cảo bổn
Bản thảo, nguyên cảo.Tên cỏ thơm.

Nghĩa của 稿本 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎoběn] bản thảo; bản nháp; bản phác thảo; bản phác hoạ。著作的底稿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿

cảo稿:cảo táng
khao稿:khao khát
kháo稿: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
稿本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稿本 Tìm thêm nội dung cho: 稿本