Từ: 穷棒子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穷棒子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 穷棒子 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiōngbàng·zi] thằng nghèo; cùng đinh; người nghèo (tỏ ý miệt khinh, nay thường chỉ người nghèo nhưng có chí khí)。旧时对穷苦农民的轻蔑称呼,现在用来指贫穷而有志气的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棒

búng:búng tai
bọng:đòn bọng
bổng:bổng cầu
bộng:bộng ong
vóng: 
vổng:vổng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
穷棒子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穷棒子 Tìm thêm nội dung cho: 穷棒子