Từ: não nuột có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ não nuột:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nãonuột

Nghĩa não nuột trong tiếng Việt:

["- Nh. Não nà. Buồn một cách thấm thía: Nghe não nuột mấy dây buồn bực (Tỳ bà hành)."]

Dịch não nuột sang tiếng Trung hiện đại:

xem não nề

Nghĩa chữ nôm của chữ: não

não:não lòng
não𢙐:não lòng
não:não lòng
não:não nùng
não:não nùng
não:mã não
não:bộ não; đầu não
não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: nuột

nuột󰋬:nuột nà, não nuột
não nuột tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: não nuột Tìm thêm nội dung cho: não nuột