Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: não nuột có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ não nuột:
Nghĩa não nuột trong tiếng Việt:
["- Nh. Não nà. Buồn một cách thấm thía: Nghe não nuột mấy dây buồn bực (Tỳ bà hành)."]Dịch não nuột sang tiếng Trung hiện đại:
xem não nềNghĩa chữ nôm của chữ: não
| não | 恼: | não lòng |
| não | 𢙐: | não lòng |
| não | 惱: | não lòng |
| não | 憹: | não nùng |
| não | 撓: | não nùng |
| não | 瑙: | mã não |
| não | 脑: | bộ não; đầu não |
| não | 腦: | bộ não; đầu não |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nuột
| nuột | : | nuột nà, não nuột |

Tìm hình ảnh cho: não nuột Tìm thêm nội dung cho: não nuột
