Cao su chống va đập cửa
Từ: 空心爆炸法 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 空心爆炸法:
Nghĩa của 空心爆炸法 trong tiếng Trung hiện đại:
kōngxīn bàozhà fǎ phương pháp nổ mìn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆
| bạo | 爆: | bạo trúc (pháo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炸
| tạc | 炸: | tạc đậu (chiên đậu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 空心爆炸法 Tìm thêm nội dung cho: 空心爆炸法
