Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 窒息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窒息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 窒息 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìxī] ngạt thở; nghẹt thở。因外界氧气不足或呼吸系统发生障碍而呼吸困难甚至停止呼吸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窒

khỏng:lỏng khỏng
rấp:rấp ngõ
rất:rất tốt, rất nhiều
trất:trất (chặn lại; ngột ngạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức
窒息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窒息 Tìm thêm nội dung cho: 窒息