Từ: 窘促 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窘促:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 窘促 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǒngcù]
quẫn bách; túng quẫn。窘迫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窘

quẩn:quẩn chân
quẫn:khốn quẫn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 促

thúc:thúc giục
xóc: 
xúc:xúc xiểm; đi xúc
窘促 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窘促 Tìm thêm nội dung cho: 窘促