Chữ 窘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窘, chiết tự chữ QUẨN, QUẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窘:

窘 quẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 窘

窘

Chiết tự chữ 窘

Chiết tự chữ quẩn, quẫn bao gồm chữ 穴 君 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窘 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 君
  • 穴 hoét, hoẹt, huyệt
  • 君 quân, vua
  • quẫn [quẫn]

    U+7A98, tổng 12 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiong3, su1;
    Việt bính: kwan3
    1. [窮窘] cùng quẫn 2. [困窘] khốn quẫn;

    窘 quẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 窘

    (Động) Bức bách, gặp khó khăn.
    ◎Như: quẫn bách 窘
    迫 khốn bách.

    (Tính)
    Khó khăn, khó xử.
    ◎Như: quẫn cảnh 窘境 tình cảnh khốn đốn.

    (Phó)
    Gấp rút, cấp bách.
    ◇Hán Thư 漢書: Giải sử nhân vi tri tặc xứ. Tặc quẫn tự quy 解使人微知賊處. 賊窘自歸 (Quách Giải truyện 郭解傳) (Quách) Giải sai người dò biết chỗ ở của giặc. Quân giặc vội vàng tự quy thuận.

    quẫn, như "khốn quẫn" (vhn)
    quẩn, như "quẩn chân" (btcn)

    Nghĩa của 窘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiǒng]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 12
    Hán Việt: QUẪN
    1. khốn cùng; túng thiếu; túng quẫn。穷困。
    解放前他家里很窘。
    trước giải phóng, gia đình anh ấy vô cùng khốn cùng.
    2. lúng túng; khó xử; rắc rối。为难。
    我事前没做准备,当时很窘。
    tôi không chuẩn bị trước nên lúc ấy rất lúng túng.
    3. làm lúng túng; làm khó dễ; gây khó dễ; làm khó; khiến khó xử。使为难。
    用话来窘他。
    dùng lời nói để làm khó dễ anh ta.
    Từ ghép:
    窘促 ; 窘况 ; 窘迫

    Chữ gần giống với 窘:

    䆡, 䆢, 䆣, 䆤, 䆥, 窖, 窗, 窘, 窜, 窝,

    Chữ gần giống 窘

    究, 窥, 窫, 窪, 涒, 窩, 窨, 窧, 群, 羣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窘 Tự hình chữ 窘 Tự hình chữ 窘 Tự hình chữ 窘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窘

    quẩn窘:quẩn chân
    quẫn窘:khốn quẫn
    窘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窘 Tìm thêm nội dung cho: 窘