Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 窘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窘, chiết tự chữ QUẨN, QUẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窘:
窘
Pinyin: jiong3, su1;
Việt bính: kwan3
1. [窮窘] cùng quẫn 2. [困窘] khốn quẫn;
窘 quẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 窘
(Động) Bức bách, gặp khó khăn.◎Như: quẫn bách 窘迫 khốn bách.
(Tính) Khó khăn, khó xử.
◎Như: quẫn cảnh 窘境 tình cảnh khốn đốn.
(Phó) Gấp rút, cấp bách.
◇Hán Thư 漢書: Giải sử nhân vi tri tặc xứ. Tặc quẫn tự quy 解使人微知賊處. 賊窘自歸 (Quách Giải truyện 郭解傳) (Quách) Giải sai người dò biết chỗ ở của giặc. Quân giặc vội vàng tự quy thuận.
quẫn, như "khốn quẫn" (vhn)
quẩn, như "quẩn chân" (btcn)
Nghĩa của 窘 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǒng]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 12
Hán Việt: QUẪN
1. khốn cùng; túng thiếu; túng quẫn。穷困。
解放前他家里很窘。
trước giải phóng, gia đình anh ấy vô cùng khốn cùng.
2. lúng túng; khó xử; rắc rối。为难。
我事前没做准备,当时很窘。
tôi không chuẩn bị trước nên lúc ấy rất lúng túng.
3. làm lúng túng; làm khó dễ; gây khó dễ; làm khó; khiến khó xử。使为难。
用话来窘他。
dùng lời nói để làm khó dễ anh ta.
Từ ghép:
窘促 ; 窘况 ; 窘迫
Số nét: 12
Hán Việt: QUẪN
1. khốn cùng; túng thiếu; túng quẫn。穷困。
解放前他家里很窘。
trước giải phóng, gia đình anh ấy vô cùng khốn cùng.
2. lúng túng; khó xử; rắc rối。为难。
我事前没做准备,当时很窘。
tôi không chuẩn bị trước nên lúc ấy rất lúng túng.
3. làm lúng túng; làm khó dễ; gây khó dễ; làm khó; khiến khó xử。使为难。
用话来窘他。
dùng lời nói để làm khó dễ anh ta.
Từ ghép:
窘促 ; 窘况 ; 窘迫
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窘
| quẩn | 窘: | quẩn chân |
| quẫn | 窘: | khốn quẫn |

Tìm hình ảnh cho: 窘 Tìm thêm nội dung cho: 窘
