Từ: đổi trắng thay đen có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đổi trắng thay đen:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đổitrắngthayđen

Dịch đổi trắng thay đen sang tiếng Trung hiện đại:

颠倒黑白 《把黑的说成白的, 把白的说成黑的。形容歪曲事实, 混淆是非。》
颠倒是非 《把对的说成不对, 不对的说成对。》
偷天换日 《比喻暗中玩弄手法, 改变重大事物的真相来欺骗别人。》
指鹿为马 《秦朝二世皇帝的时候, 丞相赵高想造反, 怕别的臣子不附和, 就先试验一下。他把一只鹿献给二世, 说:"这是马。"二世笑着说:"丞相错了吧, 把鹿说成马了。"问旁边的人, 有的不说话, 有的说是 马, 有的说是鹿。事后赵高就暗中把说是鹿的人杀了(见于《史记·秦始皇本纪》)。比喻颠倒是非。》 混淆黑白 《把黑的说成白的, 白的说成黑的。指有意颠倒是非, 制造混乱。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đổi

đổi: 
đổi𪫼: 
đổi𢫊:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𢬭:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𢷮:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𣋇:đổi chác, trao đổi; thay đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: trắng

trắng𱑛:trắng (cái trứng)
trắng:trắng răng; nói trắng ra
trắng󰺔:trắng răng; nói trắng ra
trắng𤽸:trắng trẻo
trắng󰎕:trắng răng; nói trắng ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: thay

thay𠊝:đổi thay
thay𫢼:đổi thay
thay:vui thay
thay:đẹp thay
thay𠳙:đổi thay
thay𠼷:xót thay

Nghĩa chữ nôm của chữ: đen

đen:dân đen; đen bạc; đen đủi
đen𬹙:dân đen; đen bạc; đen đủi
đen:dân đen; đen bạc; đen đủi
đổi trắng thay đen tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đổi trắng thay đen Tìm thêm nội dung cho: đổi trắng thay đen