Cao su chống va đập cửa

Từ: 窟窿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窟窿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 窿

Nghĩa của 窟窿 trong tiếng Trung hiện đại:

[kū·long] 1. lỗ; hố; hang。 洞;孔。
冰窟窿。
hố băng.
老鼠窟窿。
hang chuột.
鞋底磨了个大窟窿。
đế giày vẹt mòn một hố to.
2. thiếu hụt; mắc nợ; thua lỗ。比喻亏空。
3. kẽ hở; khe hở。 比喻漏洞,破绽。
堵住税收工作中的窟窿。
bịt kín những kẽ hở trong công việc thu thuế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窟

quật:quật (hốc): thạch quật (hang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窿

lọn窿:bán lọn
窟窿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窟窿 Tìm thêm nội dung cho: 窟窿