Từ: 立井 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立井:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立井 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìjǐng] giếng đứng。竖井。直接通到地面的矿井,井筒是垂直的,提升矿物的叫主井,通风、排水、输送人员或材料的叫辅井。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 井

giếng:giếng khơi
tĩn:cái hũ tĩn, cái tĩn
tểnh:tấp tểnh (tính việc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉn:tỉn (chum nhỏ)
tỉnh:tỉnh (giếng; gọn gàng)
立井 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立井 Tìm thêm nội dung cho: 立井