Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 立嗣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立嗣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立嗣 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìsì]
người kế thừa; lập người thừa kế。没有儿子的人以别人的儿子承继;立继承人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗣

tự:thừa tự
立嗣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立嗣 Tìm thêm nội dung cho: 立嗣