Từ: 立户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立户 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìhù] 1. lập hộ; lập gia đình。组织家庭;立户口。
2. lập tài khoản。在银行存款时建立户头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
立户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立户 Tìm thêm nội dung cho: 立户