Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 竝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竝, chiết tự chữ TỊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竝:

竝 tịnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 竝

Chiết tự chữ tịnh bao gồm chữ 立 立 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

竝 cấu thành từ 2 chữ: 立, 立
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • tịnh [tịnh]

    U+7ADD, tổng 10 nét, bộ Lập 立
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bing4, bang4;
    Việt bính: bing6;

    tịnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 竝

    Nguyên là chữ tịnh .
    tịnh, như "tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến" (gdhn)

    Chữ gần giống với 竝:

    , , , , , , , , 𥩯, 𥩰, 𫁡,

    Dị thể chữ 竝

    , , ,

    Chữ gần giống 竝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 竝 Tự hình chữ 竝 Tự hình chữ 竝 Tự hình chữ 竝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 竝

    tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến
    竝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 竝 Tìm thêm nội dung cho: 竝