Từ: 竞赛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竞赛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 竞赛 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngsài] thi đua; thi đấu。互相比赛,争取优胜。
体育竞赛。
thi đấu thể thao.
开展社会主义劳动竞赛。
triển khai thi đua lao động xã hội chủ nghĩa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竞

cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé
ganh:ganh đua; ganh tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá
竞赛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竞赛 Tìm thêm nội dung cho: 竞赛