Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 雨凇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雨凇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雨凇 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔsōng] băng đọng; lớp băng (bên ngoài vật thể nào đó.)。雨落在00C以下的地表或地面物体上,或过冷的水滴和物体(如电线、树枝、飞机翼面等)互相接触而形成的冰层。通称冰挂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凇

tùng:tùng (sương đông thành đá)
雨凇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雨凇 Tìm thêm nội dung cho: 雨凇