trác nhiên
Cao xa, trác việt.
◇Lỗ Tấn 魯迅:
Khả tích lí luận tuy dĩ trác nhiên, nhi chung ư một hữu phát minh thập toàn đích hảo phương pháp
可惜理論雖已卓然, 而終於沒有發明十全的好方法 (Phần 墳, Xuân mạt nhàn đàm 春末閑談).Đột nhiên.
◇Vương Sung 王充:
Trác nhiên tốt chí
卓然卒至 (Luận hành 論衡, Mệnh lộc 命祿).
Nghĩa của 卓然 trong tiếng Trung hiện đại:
成绩卓然
thành tích xuất sắc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卓
| chuốc | 卓: | |
| chác | 卓: | kiếm chác, bán chác, đổi chác |
| giạt | 卓: | giạt vào bờ; giào giạt |
| trác | 卓: | trác (vướng, kẹt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 卓然 Tìm thêm nội dung cho: 卓然
