Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 竣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竣, chiết tự chữ THOAN, THUYÊN, THUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竣:
竣 thuân, thuyên
Đây là các chữ cấu thành từ này: 竣
竣
Pinyin: jun4;
Việt bính: zeon3;
竣 thuân, thuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 竣
(Động) Xong việc, hoàn tất.◎Như: thuân sự 竣事 xong việc, thuân công 竣工 thành công.
§ Có khi đọc là thuyên.
thoan, như "thoan (xong việc)" (gdhn)
Nghĩa của 竣 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùn]Bộ: 立 - Lập
Số nét: 12
Hán Việt: THOAN, TUẤN
hết; xong; làm xong; tất; kết thúc。完毕。
完竣。
hoàn tất.
告竣。
kết thúc.
竣工。
làm xong.
竣事。
xong việc.
Từ ghép:
竣工
Số nét: 12
Hán Việt: THOAN, TUẤN
hết; xong; làm xong; tất; kết thúc。完毕。
完竣。
hoàn tất.
告竣。
kết thúc.
竣工。
làm xong.
竣事。
xong việc.
Từ ghép:
竣工
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竣
| thoan | 竣: | thoan (xong việc) |

Tìm hình ảnh cho: 竣 Tìm thêm nội dung cho: 竣
