Chữ 竣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竣, chiết tự chữ THOAN, THUYÊN, THUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竣:

竣 thuân, thuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 竣

Chiết tự chữ thoan, thuyên, thuân bao gồm chữ 立 夋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

竣 cấu thành từ 2 chữ: 立, 夋
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • thuân, thuyên [thuân, thuyên]

    U+7AE3, tổng 12 nét, bộ Lập 立
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jun4;
    Việt bính: zeon3;

    thuân, thuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 竣

    (Động) Xong việc, hoàn tất.
    ◎Như: thuân sự
    xong việc, thuân công thành công.
    § Có khi đọc là thuyên.
    thoan, như "thoan (xong việc)" (gdhn)

    Nghĩa của 竣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jùn]Bộ: 立 - Lập
    Số nét: 12
    Hán Việt: THOAN, TUẤN
    hết; xong; làm xong; tất; kết thúc。完毕。
    完竣。
    hoàn tất.
    告竣。
    kết thúc.
    竣工。
    làm xong.
    竣事。
    xong việc.
    Từ ghép:
    竣工

    Chữ gần giống với 竣:

    , , , , , , 𥪅,

    Chữ gần giống 竣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 竣 Tự hình chữ 竣 Tự hình chữ 竣 Tự hình chữ 竣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 竣

    thoan:thoan (xong việc)
    竣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 竣 Tìm thêm nội dung cho: 竣