lan mạn
Phân tán tứ tung. ◇Hoài Nam Tử 淮南子:
Chủ ám hối nhi bất minh, đạo lan mạn nhi bất tu
主闇晦而不明, 道瀾漫而不 (Lãm minh 覽冥) Chúa u mê không sáng suốt, đạo tán loạn mà không sửa.Nhiều màu sặc sỡ, lộng lẫy.Mê li, đắm đuối.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀾
| lan | 瀾: | lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn |
| làn | 瀾: | làn sóng |
| lượn | 瀾: | |
| ràn | 瀾: | ràn rụa |
| tràn | 瀾: | tràn lan |
| trơn | 瀾: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漫
| man | 漫: | man mác |
| máng | 漫: | máng nước |
| mạn | 漫: | mạn ngược; mạn xuôi |
| mằn | 漫: | mằn mặn |
| mẳn | 漫: | tí mẳn |
| mặn | 漫: | nước mặn |
| mớn | 漫: | mớn nước |

Tìm hình ảnh cho: 瀾漫 Tìm thêm nội dung cho: 瀾漫
