Cao su chống va đập cửa

Từ: 瀾漫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀾漫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lan mạn
Phân tán tứ tung. ◇Hoài Nam Tử 子:
Chủ ám hối nhi bất minh, đạo lan mạn nhi bất tu
明, (Lãm minh 冥) Chúa u mê không sáng suốt, đạo tán loạn mà không sửa.Nhiều màu sặc sỡ, lộng lẫy.Mê li, đắm đuối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀾

lan:lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn
làn:làn sóng
lượn: 
ràn:ràn rụa
tràn:tràn lan
trơn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漫

man:man mác
máng:máng nước
mạn:mạn ngược; mạn xuôi
mằn:mằn mặn
mẳn:tí mẳn
mặn:nước mặn
mớn:mớn nước
瀾漫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瀾漫 Tìm thêm nội dung cho: 瀾漫