Chữ 焌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焌, chiết tự chữ TUẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 焌

Chiết tự chữ tuấn bao gồm chữ 火 夋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

焌 cấu thành từ 2 chữ: 火, 夋
  • hoả, hỏa
  • []

    U+710C, tổng 11 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jun4;
    Việt bính: ceot1 zeon3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 焌


    tuấn (gdhn)

    Nghĩa của 焌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jùn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 11
    Hán Việt: TUẤN
    đốt; thiêu。用火烧。
    Ghi chú: 另见qū
    [qū]
    Bộ: 火(Hoả)
    Hán Việt: XUẤT, TUẤN, TUÂN
    1. nhúng tắt; dập tắt。把燃烧物放入水中使熄灭。
    把香火儿焌了。
    nhúng tắt nhang.
    2. xào。烹调方法,烧热油锅,先放作料,再放蔬菜迅速地炒熟。
    Ghi chú: 另见jùn
    Từ ghép:
    焌油

    Chữ gần giống với 焌:

    , , , , , , 㶿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,

    Chữ gần giống 焌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 焌 Tự hình chữ 焌 Tự hình chữ 焌 Tự hình chữ 焌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 焌

    tuấn: 
    焌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 焌 Tìm thêm nội dung cho: 焌