Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 焌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焌, chiết tự chữ TUẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焌:
焌
Pinyin: jun4;
Việt bính: ceot1 zeon3;
焌
Nghĩa Trung Việt của từ 焌
tuấn (gdhn)
Nghĩa của 焌 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 11
Hán Việt: TUẤN
đốt; thiêu。用火烧。
Ghi chú: 另见qū
[qū]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: XUẤT, TUẤN, TUÂN
1. nhúng tắt; dập tắt。把燃烧物放入水中使熄灭。
把香火儿焌了。
nhúng tắt nhang.
2. xào。烹调方法,烧热油锅,先放作料,再放蔬菜迅速地炒熟。
Ghi chú: 另见jùn
Từ ghép:
焌油
Số nét: 11
Hán Việt: TUẤN
đốt; thiêu。用火烧。
Ghi chú: 另见qū
[qū]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: XUẤT, TUẤN, TUÂN
1. nhúng tắt; dập tắt。把燃烧物放入水中使熄灭。
把香火儿焌了。
nhúng tắt nhang.
2. xào。烹调方法,烧热油锅,先放作料,再放蔬菜迅速地炒熟。
Ghi chú: 另见jùn
Từ ghép:
焌油
Chữ gần giống với 焌:
㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焌
| tuấn | 焌: |

Tìm hình ảnh cho: 焌 Tìm thêm nội dung cho: 焌
