Từ: 端午节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 端午节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 端午节 trong tiếng Trung hiện đại:

[duānwǔjié] tết Đoan Ngọ。中国传统节日,农历五月初五日。相传古代爱国诗人屈原在这天投江自杀,后人为了纪念他,把这天当做节日,有吃粽子、划龙舟等风俗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 午

ngõ:cửa ngõ
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
端午节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 端午节 Tìm thêm nội dung cho: 端午节