Từ: 端整 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 端整:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 端整 trong tiếng Trung hiện đại:

[duānzhěng] đoan trang ngay thẳng。端庄整齐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 
端整 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 端整 Tìm thêm nội dung cho: 端整