Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 端详 trong tiếng Trung hiện đại:
[duānxiáng] 1. tình hình cụ thể; tường tận; tỉ mỉ。详情。
听端详
nghe tình hình cụ thể
说端详
nói tường tận
2. đoan trang; ung dung。端庄安详。
容止端详
dung mạo cử chỉ ung dung
听端详
nghe tình hình cụ thể
说端详
nói tường tận
2. đoan trang; ung dung。端庄安详。
容止端详
dung mạo cử chỉ ung dung
Nghĩa chữ nôm của chữ: 端
| đoan | 端: | đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 详
| tường | 详: | tỏ tường |

Tìm hình ảnh cho: 端详 Tìm thêm nội dung cho: 端详
