Từ: 端日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 端日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 端日 trong tiếng Trung hiện đại:

[duānrì] mùng một tháng giêng。指农历正月初一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
端日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 端日 Tìm thêm nội dung cho: 端日