Từ: 端节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 端节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 端节 trong tiếng Trung hiện đại:

[duānjié] tết Đoan Ngọ。端午节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
端节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 端节 Tìm thêm nội dung cho: 端节