Chữ 僕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僕, chiết tự chữ BỌC, BỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僕:

僕 bộc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 僕

僕

Chiết tự chữ 僕

Chiết tự chữ bọc, bộc bao gồm chữ 人 菐 hoặc 亻 菐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僕 cấu thành từ 2 chữ: 人, 菐
  • 人 nhân, nhơn
  • 菐
  • 2. 僕 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 菐
  • 亻 nhân
  • 菐
  • bộc [bộc]

    U+50D5, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 仆;
    Pinyin: pu2;
    Việt bính: buk6
    1. [僕僕] bộc bộc 2. [僕夫] bộc phu 3. [僕從] bộc tụng 4. [公僕] công bộc 5. [主僕] chủ bộc 6. [家僕] gia bộc;

    僕 bộc

    Nghĩa Trung Việt của từ 僕

    (Danh) Đầy tớ.
    ◎Như: nô bộc 奴
    僕 đầy tớ, bộc nhân 僕人 người hầu hạ.

    (Danh)
    Kẻ cầm cương.
    ◎Như: Ngày xưa có chức Thái bộc tự 太僕寺 coi về việc xe ngựa cho vua.

    (Động)
    Đánh xe.
    ◇Luận Ngữ 論語: Tử thích Vệ, Nhiễm Hữu bộc 子適衛, 冉有僕 (Tử Lộ 子路) (Khổng) Tử tới nước Vệ, Nhiễm Hữu đánh xe.

    (Đại)
    Kẻ hèn này.
    § Lời nói nhún mình dùng trong thư từ.
    ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Bộc hoài dục trần chi nhi vị hữu lộ 僕懷欲陳之而未有路 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Kẻ hèn này muốn trình bày lẽ đó nhưng chưa có cơ hội.

    bộc, như "lão bộc; nô bộc" (vhn)
    bọc, như "bao bọc; mụn bọc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 僕:

    㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

    Dị thể chữ 僕

    仆,

    Chữ gần giống 僕

    儖, 倷, 倭, 倮, 倯, 倰, 倱, 倲, 倳, 倴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僕 Tự hình chữ 僕 Tự hình chữ 僕 Tự hình chữ 僕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僕

    bọc僕:bao bọc; mụn bọc
    bộc僕:lão bộc; nô bộc
    bục僕: 
    僕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僕 Tìm thêm nội dung cho: 僕