Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 杀人越货 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杀人越货:
Nghĩa của 杀人越货 trong tiếng Trung hiện đại:
[shārényuèhuò] giết người cướp của。杀害人的性命,抢夺人的财物(越:夺取),指盗匪的行为。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀
| sát | 杀: | sát hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 越
| nhông | 越: | chạy lông nhông |
| việt | 越: | Việt Nam |
| vác | 越: | vác mặt lên |
| vát | 越: | chạy vát |
| vót | 越: | vót tăm |
| vượt | 越: | vượt qua |
| vẹt | 越: | vẹt ra một phía |
| vệt | 越: | vệt khói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 货
| hoá | 货: | hàng hoá |

Tìm hình ảnh cho: 杀人越货 Tìm thêm nội dung cho: 杀人越货
