Từ: 笔供 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔供:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔供 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐgòng]
tờ cung; lời khai trên giấy。用笔写出来的供词。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu
笔供 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔供 Tìm thêm nội dung cho: 笔供