Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 笔供 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐgòng] 名
tờ cung; lời khai trên giấy。用笔写出来的供词。
tờ cung; lời khai trên giấy。用笔写出来的供词。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔
| bút | 笔: | |
| phút | 笔: | phút chốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 供
| cung | 供: | hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng |
| cúng | 供: | cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm |
| cũng | 供: | cũng vậy, cũng nên |
| củng | 供: | củng đầu |

Tìm hình ảnh cho: 笔供 Tìm thêm nội dung cho: 笔供
