Cao su chống va đập cửa

Từ: 第三次国内革命战争 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第三次国内革命战争:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 第三次国内革命战争 trong tiếng Trung hiện đại:

[DìSānCìGuónèiGémìngzhànzhēng] chiến tranh cách mạng trong nước lần thứ ba (Trung Quốc)。1946-1949年中国人民在中国共产党领导下反对国民党反动派的战争。这次战争消灭了八百万国民党军队,推翻了国民党在大陆的反动统治,解放了全国绝大部 分土地,完成了新民主主义革命,成立了中华人民共和国,并把帝国主义势力赶出中国大陆。也叫解放战 争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc:gieo rắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
第三次国内革命战争 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第三次国内革命战争 Tìm thêm nội dung cho: 第三次国内革命战争