Từ: 挨个儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挨个儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挨个儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[āigèr]
lần lượt; từng cái。逐一;顺次。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挨

ai:ai (đến gần)
ẩy:ẩy ngã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
挨个儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挨个儿 Tìm thêm nội dung cho: 挨个儿