Cao su chống va đập cửa

Từ: 第二人称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第二人称:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 第二人称 trong tiếng Trung hiện đại:

[dì"èrrénchēng] ngôi thứ hai。在记叙、抒情一类文章中,用"你怎样怎样"的口吻叙述,称为第二人称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
第二人称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第二人称 Tìm thêm nội dung cho: 第二人称