Từ: giáo sĩ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giáo sĩ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giáo

giáo sĩ
Binh sĩ đã được huấn luyện.
◇Sử Kí 記:
Nãi phát tập lưu nhị thiên nhân, giáo sĩ tứ vạn nhân, quân tử lục thiên nhân, chư ngự thiên nhân, phạt Ngô
人, 人, 人, 人, 吳 (Việt Vương Câu Tiễn thế gia 家).Người truyền đạo Cơ Đốc giáo.Giáo dục sĩ tử.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 傳:
Tra các tỉnh học chánh bổn hữu cá giáo sĩ chi trách, sĩ tập quả đoan, dân phong tự chánh
責, 端, 正 (Đệ tứ thập hồi).

Nghĩa giáo sĩ trong tiếng Việt:

["- dt. Người truyền đạo Thiên chúa từ chức linh mục trở lên: các giáo sĩ phương Tây."]

Dịch giáo sĩ sang tiếng Trung hiện đại:

教士 《基督教会传教的神职人员。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giáo

giáo:giáo giở (lật lọng)
giáo:thỉnh giáo
giáo:gươm giáo, giáo mác
giáo𪳞: 
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giáo:địa giáo (hầm ở trong nhà)
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giáo:gươm giáo, giáo mác
giáo𨬊:gươm giáo, giáo mác

Nghĩa chữ nôm của chữ: sĩ

:sĩ (công chức thời xưa)
:sĩ (chờ)
:kẻ sĩ, quân sĩ
: 

Gới ý 15 câu đối có chữ giáo:

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

giáo sĩ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giáo sĩ Tìm thêm nội dung cho: giáo sĩ