Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 恶恶实实 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恶恶实实:
Nghĩa của 恶恶实实 trong tiếng Trung hiện đại:
[è·eshīshī] 方
hung ác; dữ tợn。(恶恶实实的)狠狠的。
hung ác; dữ tợn。(恶恶实实的)狠狠的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶
| ác | 恶: | ác tâm |
| ố | 恶: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶
| ác | 恶: | ác tâm |
| ố | 恶: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |

Tìm hình ảnh cho: 恶恶实实 Tìm thêm nội dung cho: 恶恶实实
