Cao su chống va đập cửa

Từ: 第四纪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第四纪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 第四纪 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìsìjì] kỷ đệ tứ; kỷ thứ tư。地质年代,约从250万年前至今。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
第四纪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第四纪 Tìm thêm nội dung cho: 第四纪