Cao su chống va đập cửa

Chữ 穠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穠, chiết tự chữ NÙNG, NỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穠:

穠 nùng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 穠

Chiết tự chữ nùng, nồng bao gồm chữ 禾 農 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

穠 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 農
  • hoà, hòa
  • nong, nôn, nông, núng
  • nùng [nùng]

    U+7A60, tổng 18 nét, bộ Hòa 禾
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nong2;
    Việt bính: nung4;

    nùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 穠

    (Tính) Cây cối hoa cỏ rậm rạp, phồn thịnh.
    ◇Tây du kí 西
    : Bệ la thảo mộc nùng (Đệ bát thập hồi) Bụi bệ bụi la cỏ cây sum suê.

    (Tính)
    Đẹp, diễm lệ, hoa lệ.
    ◇Nguyên Chẩn : Nùng tư tú sắc nhân giai ái 姿 (San tì bà ) Dáng đẹp vẻ xinh người ta đều yêu thích.

    (Tính)
    Đầy đặn, phì mĩ, phong mãn.
    ◎Như: nùng tiêm hợp độ (thân hình) đầy đặn thon nhỏ vừa phải.
    nồng, như "nồng (tốt tươi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 穠:

    , , , , , , , , , 𥣐, 𥣑, 𥣒,

    Dị thể chữ 穠

    ,

    Chữ gần giống 穠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 穠 Tự hình chữ 穠 Tự hình chữ 穠 Tự hình chữ 穠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 穠

    nồng:nồng (tốt tươi)
    穠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 穠 Tìm thêm nội dung cho: 穠