Từ: 等米下锅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等米下锅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 等米下锅 trong tiếng Trung hiện đại:

[děngmǐxiàguō] nghèo rớt mồng tơi; nằm chờ sung rụng; ôm cây đợi thỏ。形容家无存粮,生活穷困。亦比喻只是消极等待条件成熟,而不在工作中积极创造条件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅

oa:oa (cái nồi)
等米下锅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等米下锅 Tìm thêm nội dung cho: 等米下锅