Từ: 管窥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管窥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 管窥 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎnkuī] tầm nhìn hạn hẹp; kiến giải hạn hẹp。从管子里看东西,比喻所见片面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窥

khuy:khuy thám (dò la)
管窥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 管窥 Tìm thêm nội dung cho: 管窥