Từ: 箭头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箭头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 箭头 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàntóu]
1. mũi tên。箭的尖头。
2. kí hiệu mũi tên; dấu mũi tên。箭头形符号,常用来指示方向。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tên:mũi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
箭头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 箭头 Tìm thêm nội dung cho: 箭头