Từ: 米粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 米粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 米粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐfěn] 1. bột gạo。大米磨成的粉。
米粉肉。
bún thịt.
2. bún。大米加水磨成浆,过滤后弄成团,然后制成的细条,可煮食。也指米面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
米粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 米粉 Tìm thêm nội dung cho: 米粉