Từ: 米粒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 米粒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 米粒 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐlì] hạt gạo; hột gạo。( 米粒的)米的颗粒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粒

lép:lúa tép
lạp:lạp (hạt nhỏ tròn hoặc dẹt): sa lạp (hạt cát)
米粒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 米粒 Tìm thêm nội dung cho: 米粒