Từ: 粉丝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粉丝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粉丝 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěnsī] miến; bánh phở。用绿豆等的淀粉制成的线状的食品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti:ti (bằng tơ)
粉丝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粉丝 Tìm thêm nội dung cho: 粉丝